Cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi là loại cáp ngầm hạ thế, 3 dây pha 25mm2, 1 trung tính 16mm2, cấu tạo ruột đồng, loại 3 pha 1 trung tính, cách điện PVC, giáp băng kim loại, vỏ PVC, cấp điện áp 0,6/1KV.

Cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV hạ thế 3 pha 4 lõi được nhận biết bằng màu đỏ, vàng, xanh dương, đen (trung tính), xanh lục & vàng (TER).
Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV tiết diện 3×25 + 1x16mm2 thuộc dòng dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam (CADIVI) theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228, chuyên dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện hạ thế, lắp đặt cố định.
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Thông số kỹ thuật dây cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cập nhật thông số kỹ thuật dây cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Tên sản phẩm: Cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Dòng: Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Thương hiệu: CADIVI
- Tiết diện cáp: 25mm2
- Số lõi: 3 pha 4 lõi
- Ruột dẫn: Đồng
- Cách điện: PVC
- Điện áp: 0,6/1kV
- Nhiệt độ làm việc cho phép: 70 độ C
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1, TCVN 6612/ IEC 60228
- Màu sắc cách điện: màu đỏ, vàng, xanh dương, đen (trung tính), xanh lục & vàng (TER).
Bảng thông số lõ pha dây cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX CADIVI:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | 7/1,70 Hoặc/or CC |
4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,047 |
Bảng thông số lõi trung tính dây cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX CADIVI:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,8 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
Bảng thông số chiều dày băng thép danh nghĩa, chiều dày vỏ danh nghĩa, đường kính tổng, khối lượng cáp
gần đúng dây cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV theo công bố của NSX CADIVI:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 0,2 | 1,8 | 17,5 | 564 |
| 3×6 + 1×4 | 0,2 | 1,8 | 19,1 | 698 |
| 3×10 + 1×6 | 0,2 | 1,8 | 19,8 | 777 |
| 3×16 + 1×10 | 0,2 | 1,8 | 21,8 | 1023 |
| 3×25 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 25,1 | 1439 |
| 3×35 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 27,1 | 1750 |
| 3×35 + 1×25 | 0,2 | 1,8 | 28 | 1870 |
| 3×50 + 1×25 | 0,2 | 1,9 | 31 | 2333 |
| 3×50 + 1×35 | 0,2 | 1,9 | 32 | 2472 |
| 3×70 + 1×35 | 0,2 | 2 | 35,3 | 3186 |
| 3×70 + 1×50 | 0,2 | 2,1 | 36,4 | 3357 |
| 3×95 + 1×50 | 0,5 | 2,2 | 41,4 | 4702 |
| 3×95 + 1×70 | 0,5 | 2,3 | 42,6 | 4973 |
| 3×120 + 1×70 | 0,5 | 2,3 | 45,6 | 5815 |
| 3×120 + 1×95 | 0,5 | 2,4 | 47 | 6134 |
| 3×150 + 1×70 | 0,5 | 2,5 | 49,2 | 6829 |
| 3×150 + 1×95 | 0,5 | 2,5 | 50,9 | 7153 |
| 3×185 + 1×95 | 0,5 | 2,6 | 54,6 | 8369 |
| 3×185 + 1×120 | 0,5 | 2,7 | 55,6 | 8665 |
| 3×240 + 1×120 | 0,5 | 2,8 | 61,2 | 10650 |
| 3×240 + 1×150 | 0,5 | 2,9 | 62,5 | 11015 |
| 3×240 + 1×185 | 0,5 | 2,9 | 63,6 | 11425 |
| 3×300 + 1×150 | 0,5 | 3 | 67,7 | 13215 |
| 3×300 + 1×185 | 0,5 | 3,1 | 69 | 13658 |
| 3×400 + 1×185 | 0,5 | 3,3 | 76 | 16681 |
| 3×400 + 1×240 | 0,5 | 3,3 | 77,7 | 17343 |
Bảng thông số mang giá trị tham khảo từ nhà sản xuất CADIVI, để lựa chọn cáp có thông số chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ chính xác nhất.
Cấu tạo cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV 3 pha 4 lõi có cấu tạo gồm 6 phần:
- Ruột dẫn: Làm từ đồng, có độ dẫn điện cao, đảm bảo khả năng truyền tải điện ổn định.
- Lớp cách điện: Sử dụng nhựa PVC, có khả năng cách điện tốt và bảo vệ ruột dẫn an toàn trong quá trình vận hành.
- Lớp độn: Điền đầy bằng vật liệu PP hoặc PVC, giúp cáp tròn đều, ổn định kết cấu và tăng độ bền cơ học.
- Lớp bọc bên trong: Được ép đùn PVC hoặc quấn băng, có tác dụng cố định các lớp cấu tạo bên trong và tăng cường khả năng bảo vệ.
- Giáp bảo vệ: Giáp 2 lớp băng thép DSTA chuyên dụng cho cáp 3 pha 4 lõi, giúp chống nhiễu, tăng khả năng bảo vệ và độ an toàn cho cáp.
- Vỏ bọc bên ngoài: Bọc nhựa PVC, bảo vệ cáp khỏi tác động cơ học và môi trường bên ngoài.

Bảng giá cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV
Thành Đạt xin cập nhật bảng giá cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất hiện nay (Bảng giá mang tính tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, chiết khấu, hoa hồng,…):
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×4+1×2.5 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 116.864 |
| 2 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×6+1×4 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 150.568 |
| 3 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×10+1×6 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 219.208 |
| 4 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×16+1×10 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 326.799 |
| 5 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×25+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 467.830 |
| 6 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35+1×16 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×35+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 638.550 |
| 8 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50+1×25 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 819.610 |
| 9 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×50+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 864.743 |
| 10 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70+1×35 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.136.608 |
| 11 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×70+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.193.159 |
| 12 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95+1×50 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.593.702 |
| 13 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×95+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 1.686.652 |
| 14 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.089.340 |
| 15 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×120+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.214.256 |
| 16 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150+1×70 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.484.240 |
| 17 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×150+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 2.604.580 |
| 18 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185+1×95 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.028.630 |
| 19 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×185+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 3.237.630 |
| 20 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×120 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.052.411 |
| 21 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.179.736 |
| 22 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×240+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 4.348.982 |
| 23 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×300+1×150 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.043.819 |
| 24 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×300+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 5.054.302 |
| 25 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×400+1×185 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.194.265 |
| 26 | Dây cáp điện CVV/DSTA 3×400+1×240 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi | CADIVI | 6.647.190 |
Ngoài ra, bạn có thể xem thêm bảng giá dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV thường được chúng tôi cập nhật liên tục khi có thay đổi từ thị trường hoặc nhà sản xuất CADIVI.

Có thể bạn quan tâm:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế ruột đồng CADIVI
- Catalogue CADIVI
- Catalogue dây cáp điện CVV/DATA CADIVI, CVV/DSTA CADIVI
Thành Đạt – Đại lý dây cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1KV giá tốt, chiết khấu cao
Thành Đạt là đơn vị chuyên phân phối dây cáp CVV/DSTA 3×25 + 1x16mm2 CADIVI 0,6/1kV 3 pha 4 lõi và dây cáp điện CADIVI chính hãng, giá tốt, chiết khấu cao, đáp ứng nhu cầu của khách hàng cá nhân, nhà thầu và doanh nghiệp. Sản phẩm cáp CVV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI do Thành Đạt cung cấp luôn đảm bảo đầy đủ chứng từ CO CQ, nguồn gốc rõ ràng, mang lại chất lượng tốt nhất dành cho khách hàng.
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá, các bạn liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới để được đội ngũ chuyên viên Thành Đạt hỗ trợ nhanh nhất:
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.