Cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI 0,6/1KV là loại cáp vặn xoắn hạ thế, ruột nhôm, tiết diện 150mm2, loại 3 lõi, cách điện XLPE, cấp điện áp 0,6/1KV.

Cáp LV-ABC 150mm2 CADIVI 0,6/1KV hạ thế 3 lõi được nhận biết bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Cáp LV-ABC 3 lõi CADIVI 0,6/1KV tiết diện 150mm2 thuộc dòng cáp vặn xoắn LV-ABC CADIVI 0,6/1KV, được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam (CADIVI) theo tiêu chuẩn TCVN 6447 / AS 3560.1, chuyên dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Thông số kỹ thuật dây cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI 0,6/1KV
Cập nhật thông số kỹ thuật dây cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất:
- Tên sản phẩm: Cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI 0,6/1KV
- Dòng: Cáp vặn xoắn LV-ABC CADIVI 0,6/1KV
- Thương hiệu: CADIVI
- Tiết diện cáp: 150mm2
- Số lõi: 3 lõi
- Ruột dẫn: Nhôm
- Cách điện: XLPE
- Điện áp: 0,6/1kV
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447 / AS 3560.1
- Màu sắc cách điện: bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Bảng thông số đặc tính kỹ thuật lõi cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn – Conductor |
Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn
|
Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện
|
Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ
|
Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ
|
Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi)
|
Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện
|
|||
| Tiết diện danh định |
Số lượng sợi trong ruột dẫn | Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C | ||||||
| Nominal area |
Number of wires in conductor | Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 200C | Min. breaking load of conductor | Min. averange thickness of insulation excluding ribs | Min. thickness of insulation at any point | Max. thickness of insulation at any point | Maximum diameter of core (excluding ribs) | Min. load for ahension of insulation |
| mm2 | N0 | mm | Ω/km | kN | mm | mm | mm | mm | kg |
| 16 | 7 | 4,75 | 1,91 | 2,2 | 1,3 | 1,07 | 1,9 | 7,9 | – |
| 25 | 7 | 6 | 1,2 | 3,5 | 1,3 | 1,07 | 1,9 | 9,2 | – |
| 35 | 7 | 7,1 | 0,868 | 4,9 | 1,3 | 1,07 | 1,9 | 10,3 | – |
| 50 | 7 | 8,3 | 0,641 | 7 | 1,5 | 1,25 | 2,1 | 11,9 | 100 |
| 70 | 19 | 9,9 | 0,443 | 9,8 | 1,5 | 1,25 | 2,1 | 13,6 | 140 |
| 95 | 19 | 11,7 | 0,32 | 13,3 | 1,7 | 1,43 | 2,3 | 15,9 | 190 |
| 120 | 19 | 13,1 | 0,253 | 16,8 | 1,7 | 1,43 | 2,3 | 17,5 | 240 |
| 150 | 19 | 14,7 | 0,206 | 21 | 1,7 | 1,43 | 2,3 | 18,9 | 300 |
Bảng thông số đặc tính kỹ thuật cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện
danh định |
Khả năng mang tải cho phép mỗi pha (*) | Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp | Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL) | Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp | Khối lượng cáp gần đúng (*) |
| Max. continuos current carrying capacity per phase | Min. bending radius of cable | Min. breaking load of cable (MBL) | Max. diameter of circmscribing circle over laid-up cores | Approx. mass | |
|
Nominal
area |
3 Lõi |
3 Lõi |
3 Lõi |
3 Lõi |
3 Lõi |
| core | core | core | core | core | |
| mm2 | A | mm | kN | mm | kg/km |
| 16 | 78 | 102 | 6,6 | 17,1 | 200 |
| 25 | 105 | 119 | 10,5 | 19,8 | 284 |
| 35 | 125 | 133 | 14,7 | 22,2 | 357 |
| 50 | 150 | 154 | 21 | 25,6 | 505 |
| 70 | 185 | 176 | 29,4 | 29,4 | 711 |
| 95 | 225 | 206 | 39,9 | 34,3 | 956 |
| 120 | 260 | 226 | 50,4 | 37,8 | 1170 |
| 150 | 285 | 245 | 63 | 40,8 | 1439 |
Bảng thông số mang giá trị tham khảo từ nhà sản xuất CADIVI, để lựa chọn cáp có thông số chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để được hỗ trợ chính xác nhất.
Cấu tạo cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI hạ thế 0,6/1KV có cấu tạo gồm 6 phần:
- Ruột dẫn: Nhôm, nhẹ, dẫn điện ổn định, phù hợp cho hệ thống lưới điện phân phối trên không
- Cách điện: XLPE, chịu nhiệt cao, cách điện tốt, đảm bảo an toàn khi vận hành ngoài trời
- Gân phân pha: Thiết kế gân nổi giúp phân biệt các pha rõ ràng, thuận tiện trong quá trình lắp đặt và đấu nối

Bảng giá cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất
Thành Đạt xin cập nhật bảng giá cáp LV-ABC 3x150mm2 CADIVI 0,6/1KV mới nhất hiện nay (Bảng giá mang tính tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, chiết khấu, hoa hồng,…):
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×16 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 29.502 |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×25 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 39.116 |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×35 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 50.171 |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×50 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 69.520 |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×70 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 94.919 |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×95 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 126.610 |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×120 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 158.565 |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3×150 CADIVI 0,6/1kV | CADIVI | 191.169 |
Ngoài ra, bạn có thể xem thêm bảng giá dây cáp vặn xoắn LV-ABC 3 lõi CADIVI thường được chúng tôi cập nhật liên tục khi có thay đổi từ thị trường hoặc nhà sản xuất CADIVI.

Có thể bạn quan tâm:
- Bảng giá CADIVI
- Bảng giá dây cáp điện hạ thế CADIVI
- Bảng giá cáp hạ thế ruột đồng CADIVI
- Catalogue CADIVI
Thành Đạt – Đại lý dây cáp LV-ABC 150mm2 3 lõi CADIVI 0,6/1KV giá tốt, chiết khấu cao
Thành Đạt là đơn vị chuyên phân phối dây cáp LV-ABC 150mm2 CADIVI 0,6/1kV 3 lõi và dây cáp điện CADIVI chính hãng, giá tốt, chiết khấu cao, đáp ứng nhu cầu của khách hàng cá nhân, nhà thầu và doanh nghiệp. Sản phẩm cáp LV-ABC 3×150 CADIVI do Thành Đạt cung cấp luôn đảm bảo đầy đủ chứng từ CO CQ, nguồn gốc rõ ràng, mang lại chất lượng tốt nhất dành cho khách hàng.
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá, các bạn liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới để được đội ngũ chuyên viên Thành Đạt hỗ trợ nhanh nhất:
THÀNH ĐẠT - Chuyên cung cấp dây cáp điện và vật tư thiết bị điện giá tốt (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.